Cổ phiếu tăng

Tên công ty P/E Giá tham chiếu Giá đóng cửa +/- %
GTA Gỗ Thuận An 12,25 11.500 12.300 800 6,95
PLP SX và CN Nhựa Pha Lê -3,81 4.920 5.260 340 6,91
PET Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí 28,92 26.050 27.850 1.800 6,90
TNC Cao su Thống Nhất 33,09 52.100 55.700 3.600 6,90
ITA Đầu tư CN Tân Tạo 25,34 5.230 5.590 360 6,88
NO1 Tâp đoàn 911 7,84 6.700 7.160 460 6,86
SC5 Xây dựng Số 5 8,06 20.100 21.450 1.350 6,71
ABR Đầu tư Nhãn Hiệu Việt 10,51 12.850 13.600 750 5,83
COM Vật tư Xăng dầu 12,66 32.000 33.750 1.750 5,46
TPC Nhựa Tân Đại Hưng -4,24 5.560 5.850 290 5,21
CSV Hóa chất Cơ bản miền Nam 15,88 66.000 69.400 3.400 5,15
FDC FIDECO 751,14 13.800 14.500 700 5,07
LEC BĐS Điện lực Miền Trung -7,98 5.750 6.000 250 4,34
OGC Tập đoàn Đại Dương 18,01 6.220 6.480 260 4,18
TVB Chứng khoán Trí Việt 9,74 8.670 9.000 330 3,80
TRA Traphaco 14,04 80.000 83.000 3.000 3,75
SRC Cao su Sao Vàng 30,32 30.000 31.000 1.000 3,33
NAV Tấm lợp và gỗ Nam Việt 6,86 16.750 17.300 550 3,28
ACB ACB 7,18 28.450 29.250 800 2,81
SVT Công nghệ SG Viễn Đông 8,54 12.500 12.850 350 2,80

Cập nhật lúc 15:10 24/05/2024. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 15:30 trong các ngày giao dịch.