Cổ phiếu tăng

Tên công ty P/E Giá tham chiếu Giá đóng cửa +/- %
HAP Tập đoàn Hapaco 29,77 4.720 4.830 110 2,33
DPG Tập đoàn Đạt Phương 12,68 41.050 42.000 950 2,31
DMC Dược phẩm DOMESCO 10,92 56.300 57.600 1.300 2,30
TRC Cao su Tây Ninh 15,74 37.000 37.850 850 2,29
TLD ĐT XD và PT Đô thị Thăng Long 59,56 5.320 5.440 120 2,25
VIX Chứng khoán VIX 12,68 17.900 18.300 400 2,23
TIP PT KCN Tín Nghĩa 8,39 24.700 25.250 550 2,22
DGC Hóa chất Đức Giang 12,06 96.600 98.700 2.100 2,17
CTI Cường Thuận IDICO 12,75 16.450 16.800 350 2,12
DHG Dược Hậu Giang 13,73 108.100 110.400 2.300 2,12
PGI Bảo hiểm PJICO 0,00 24.500 25.000 500 2,04
NHH Nhựa Hà Nội 14,65 18.750 19.100 350 1,86
BRC Cao su Bến Thành 8,84 13.600 13.850 250 1,83
GMD Gemadept 9,82 70.700 72.000 1.300 1,83
HDC Phát triển Nhà BR-VT 32,83 31.300 31.850 550 1,75
AGR Agriseco 25,76 17.200 17.500 300 1,74
NHT Sản xuất và Thương mại Nam Hoa 561,28 11.500 11.700 200 1,73
HTG Dệt may Hòa Thọ 6,82 32.050 32.600 550 1,71
SFC Nhiên liệu Sài Gòn 8,33 20.650 21.000 350 1,69
MHC CTCP MHC 13,44 8.180 8.310 130 1,58

Cập nhật lúc 15:10 20/02/2024. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 15:30 trong các ngày giao dịch.