Cổ phiếu tăng

Tên công ty P/E Giá tham chiếu Giá đóng cửa +/- %
DCL Dược phẩm Cửu Long 130,92 17.800 18.100 300 1,68
SCD Giải khát Chương Dương 10,12 24.800 25.200 400 1,61
ROS Xây dựng FLC FAROS 85,04 25.000 25.400 400 1,60
LCM Khoáng sản Lào Cai 5,71 650 660 10 1,53
FRT Bán lẻ FPT 9,04 40.200 40.800 600 1,49
SAM SAM Holdings 27,05 8.050 8.160 110 1,36
LBM Khoáng sản Lâm Đồng 4,71 29.850 30.250 400 1,34
HPX Đầu tư Hải Phát 13,32 26.450 26.800 350 1,32
TNA XNK Thiên Nam 5,21 19.400 19.650 250 1,28
AMD FLC AMD 7,16 1.580 1.600 20 1,26
SMB Bia Sài Gòn - Miền Trung 6,84 41.200 41.700 500 1,21
NSC Giống cây trồng TW 6,66 82.900 83.900 1.000 1,20
GMC Garmex Sài Gòn 3,75 20.900 21.150 250 1,19
LCG LICOGI 16 3,85 8.450 8.550 100 1,18
SRF SEAREFICO 4,32 13.550 13.700 150 1,10
NTL Đô thị Từ Liêm 6,71 22.700 22.950 250 1,10
SGN Phục vụ mặt đất Sài Gòn 9,95 85.100 86.000 900 1,05
TN1 TNS Holdings 8,36 63.000 63.600 600 0,95
DRL Thủy điện - Điện lực 3 9,26 53.000 53.500 500 0,94
HT1 Xi măng Hà Tiên 1 8,00 16.400 15.350 150 0,91

Cập nhật lúc 15:10 11/11/2019. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 15:30 trong các ngày giao dịch.