Cổ phiếu giảm

Tên công ty P/E Giá tham chiếu Giá đóng cửa +/- %
SJE Sông Đà 11 8,90 24.700 22.300 -2.400 -9,72
PSE Hóa chất DK Đông Nam bộ 8,82 7.200 6.513 -687 -9,54
NBP Nhiệt điện Ninh Bình 4,15 14.800 13.400 -1.400 -9,46
MAC MASERCO 6,55 6.200 5.631 -569 -9,18
TV4 Tư vấn XD Điện 4 9,11 15.500 14.177 -1.323 -8,54
MCO BDC Việt Nam 112,01 2.500 2.300 -200 -8,00
KVC XNK Inox Kim Vĩ 4,74 1.200 1.105 -95 -7,92
KLF KLF Global 12,44 1.300 1.204 -96 -7,38
VE9 VNECO 9 -0,74 1.500 1.403 -97 -6,47
MEC Lắp máy Sông Đà -0,19 1.600 1.500 -100 -6,25
LDP Dược Lâm Đồng - Ladophar -13,58 24.300 22.850 -1.450 -5,97
PVL Đầu tư Nhà Đất Việt 3,90 1.700 1.600 -100 -5,88
FID Đầu tư và PT doanh nghiệp VN 146,16 1.100 1.036 -64 -5,82
BBS Bao bì Xi măng Bút Sơn 13,12 12.300 11.600 -700 -5,69
PTS Vận tải Petrolimex HP 5,54 5.300 5.000 -300 -5,66
WSS Chứng khoán Phố Wall -1,00 1.800 1.700 -100 -5,56
CDN Cảng Đà Nẵng 10,97 18.900 17.850 -1.050 -5,56
SD6 Sông Đà 6 17,74 3.100 2.933 -167 -5,39
C69 Xây dựng1369 28,65 14.100 13.353 -747 -5,30
HPM Khoáng sản Hoàng Phúc -8,61 12.300 11.650 -650 -5,28

Cập nhật lúc 15:10 11/11/2019. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 15:30 trong các ngày giao dịch.