Cổ phiếu tăng

Tên công ty P/E Giá tham chiếu Giá đóng cửa +/- %
TVG XD Giao thông Vận tải 70,43 4.100 5.700 1.600 39,02
POM Thép Pomina -1,06 2.800 3.680 880 31,43
QBS Xuất nhập khẩu Quảng Bình -2,47 1.300 1.634 334 25,69
PVA Xây dựng dầu khí Nghệ An 0,00 500 600 100 20,00
DCS Đại Châu 171,26 600 700 100 16,67
HKB Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc -0,62 600 700 100 16,67
ACM Tập đoàn Khoáng sản Á Cường 296,13 600 696 96 16,00
MPT Tập đoàn MPT 139,10 600 690 90 15,00
NGC Thủy sản Ngô Quyền -0,83 2.000 2.300 300 15,00
TBR Địa ốc Tân Bình 28,46 8.700 10.000 1.300 14,94
TBH Tổng Bách Hóa 1,72 11.400 13.100 1.700 14,91
NAS DV Hàng không SB Nội Bài 14,87 19.600 22.500 2.900 14,80
DNL Logistics Cảng Đà Nẵng 17,91 26.600 30.500 3.900 14,66
DTE Đại Trường Thành Holdings 4,62 3.500 4.000 500 14,29
FTM Phát triển Đức Quân -0,17 700 799 99 14,14
HFX XNK Thanh Hà -0,90 9.200 10.500 1.300 14,13
TLT Viglacera Thăng long 23,08 12.800 14.600 1.800 14,06
SAP In Sách TP.HCM 97,72 12.200 13.900 1.700 13,93
SHC Hàng hải Sài Gòn 11,16 10.400 11.800 1.400 13,46
ILC Hợp tác lao động với nước ngoài 20,43 6.100 6.918 818 13,41

Cập nhật lúc 15:10 24/05/2024. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 15:30 trong các ngày giao dịch.