NDTNN mua ròng nhiều nhất

Tên công ty KL ròng
(Tỷ VND)
GT ròng KL mua GT mua
(Tỷ VND)
KL bán GT bán
(Tỷ VND)
HPG Hòa Phát 105,85 3.368.170 5.811.630 183,06 2.443.460 77,21
POW Điện lực Dầu khí Việt Nam 12,65 751.410 1.621.560 27,33 870.150 14,67
VIC VinGroup -11,23 -100.270 353.170 39,70 453.440 50,93
HDB HDBank -10,86 -356.830 50.260 1,53 407.090 12,39
MSN Tập đoàn Masan 14,91 175.360 696.750 59,23 521.390 44,32
DQC Bóng đèn Điện Quang -10,14 -375.620 10 0,00 375.630 10,14
VHM Vinhomes -15,18 -186.280 288.790 23,53 475.070 38,71
SAB SABECO -1,71 -7.150 31.970 7,63 39.120 9,34
VNM VINAMILK 21,61 154.350 576.610 80,76 422.260 59,15
NVL Đầu tư Địa ốc No Va (Novaland) -10,02 -172.880 48.970 2,83 221.850 12,85
VCB Vietcombank 6,57 110.100 479.060 28,58 368.960 22,01
BMP Nhựa Bình Minh 0,83 16.370 191.970 9,78 175.600 8,96
DHG Dược Hậu Giang -30,33 -333.380 22.210 2,02 355.590 32,35
SSI Chứng khoán SSI -5,17 -192.200 149.900 4,03 342.100 9,20
CII Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM -17,59 -761.430 29.650 0,68 791.080 18,27
DRC Cao su Đà Nẵng -5,41 -248.910 51.150 1,11 300.060 6,52
VRE Vincom Retail 14,61 468.780 4.706.120 146,19 4.237.340 131,58
DPM Đạm Phú Mỹ 1,04 45.280 685.910 15,78 640.630 14,74
VJC Vietjet Air -14,91 -122.750 12.710 1,55 135.460 16,46
BVH Tập đoàn Bảo Việt -1,80 -18.790 37.330 3,61 56.120 5,40

Cập nhật lúc 15:10 15/02/2019. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.