NDTNN mua ròng nhiều nhất

Tên công ty KL ròng
(Tỷ VND)
GT ròng KL mua GT mua
(Tỷ VND)
KL bán GT bán
(Tỷ VND)
VNM VINAMILK 57,86 426.770 805.550 109,19 378.780 51,32
MSN Tập đoàn Masan 9,59 112.480 258.140 22,03 145.660 12,44
GMD Gemadept -2,51 -85.180 79.450 2,34 164.630 4,84
GAS PV Gas -22,04 -228.120 185.210 18,07 413.330 40,11
SAB SABECO -6,45 -26.130 10.020 2,48 36.150 8,93
E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 114,73 7.499.760 7.801.410 119,32 301.650 4,59
VIC VinGroup -40,00 -393.370 207.490 21,10 600.860 61,09
VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn -2,47 -24.620 106.600 10,75 131.220 13,22
DPM Đạm Phú Mỹ -0,70 -34.000 227.100 4,79 261.100 5,49
STB Sacombank -3,01 -239.540 74.390 0,93 313.930 3,94
VJC Vietjet Air -24,45 -186.660 6.510 0,85 193.170 25,30
PVT Vận tải Dầu khí PVTrans -6,69 -415.450 10.000 0,16 425.450 6,85
VPI Đầu tư Văn Phú - Invest -4,23 -100.000 0 0,00 100.000 4,23
HPG Hòa Phát -56,89 -1.675.650 1.135.140 38,52 2.810.790 95,40
VHM Vinhomes 2,03 25.770 199.350 15,80 173.580 13,77
SSI Chứng khoán Sài Gòn -6,49 -221.440 9.310 0,27 230.750 6,77
VCI Chứng khoán Bản Việt -3,97 -79.990 10 0,00 80.000 3,97
VRE Vincom Retail -5,42 -166.310 1.138.400 36,83 1.304.710 42,25
CTD Xây dựng Coteccons -6,71 -42.870 16.070 2,52 58.940 9,23
HDB HDBank -0,34 -11.590 145.150 4,43 156.740 4,77

Cập nhật lúc 15:10 10/12/2018. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.