NDTNN bán ròng nhiều nhất

Tên công ty KL ròng
(Tỷ VND)
GT ròng KL mua GT mua
(Tỷ VND)
KL bán GT bán
(Tỷ VND)
IDC IDICO -6,55 -105.800 219.000 13,57 324.800 20,12
MBS Chứng khoán MB -0,03 -100 135.300 4,53 135.400 4,55
TNG Đầu tư và Thương mại TNG 0,58 23.000 140.400 3,57 117.400 2,99
BVS Chứng khoán Bảo Việt 1,38 31.100 63.100 2,78 32.000 1,40
NTP Nhựa Tiền Phong -1,96 -32.000 38.000 2,40 70.000 4,35
SHS Chứng khoán SG - HN 0,78 42.300 118.200 2,19 75.900 1,41
HUT HUD - Tasco 1,99 113.900 121.000 2,11 7.100 0,12
TIG Tập đoàn Đầu tư Thăng Long -1,30 -86.500 88.400 1,30 174.900 2,60
DTD Đầu tư Phát triển Thành Đạt -1,37 -48.845 32.800 0,93 81.645 2,29
VGS Ống thép Việt Đức 0,64 17.000 17.000 0,64 0 0,00
IDJ Đầu tư IDJ Việt Nam 0,60 85.200 85.200 0,60 0 0,00
PVS DVKT Dầu khí PTSC -13,73 -315.200 8.200 0,36 323.400 14,09
TVC Tập đoàn Trí Việt 0,03 3.800 34.900 0,34 31.100 0,31
DHT Dược phẩm Hà Tây 0,27 5.700 6.800 0,32 1.100 0,05
APS CK Châu Á - TBD 0,28 36.800 36.800 0,28 0 0,00
PVB Bọc ống Dầu khí Việt Nam 0,08 2.500 6.900 0,21 4.400 0,13
CEO Tập đoàn CEO -0,78 -42.700 10.900 0,20 53.600 0,98
C69 Xây dựng 1369 0,16 23.000 23.000 0,16 0 0,00
VFS Chứng khoán Nhất Việt 0,09 5.500 8.500 0,14 3.000 0,05
CLH Xi măng La Hiên 0,13 6.000 6.000 0,13 0 0,00

Cập nhật lúc 15:10 14/06/2024. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.