NDTNN bán ròng nhiều nhất

Tên công ty KL ròng
(Tỷ VND)
GT ròng KL mua GT mua
(Tỷ VND)
KL bán GT bán
(Tỷ VND)
IDC IDICO 47,57 752.600 763.400 48,25 10.800 0,68
PVS DVKT Dầu khí PTSC -26,48 -576.852 478.200 21,21 1.055.052 47,69
MBS Chứng khoán MB 4,54 140.848 315.608 10,18 174.760 5,64
TNG Đầu tư và Thương mại TNG 0,14 14.000 232.100 5,80 218.100 5,66
TIG Tập đoàn Đầu tư Thăng Long -1,67 -112.800 124.500 1,77 237.300 3,45
VCS VICOSTONE 0,99 14.700 25.400 1,75 10.700 0,76
DTD Đầu tư Phát triển Thành Đạt 0,09 3.300 52.100 1,72 48.800 1,63
LAS Hóa chất Lâm Thao -0,48 -20.400 72.200 1,58 92.600 2,06
VGS Ống thép Việt Đức 0,58 18.300 46.400 1,55 28.100 0,97
TVC Tập đoàn Trí Việt 0,76 76.300 133.100 1,35 56.800 0,59
PVB Bọc ống Dầu khí Việt Nam -0,33 -9.700 42.300 1,26 52.000 1,60
VC7 BGI Group 0,49 37.700 83.700 1,11 46.000 0,62
PLC Hóa dầu Petrolimex 0,66 21.600 30.500 0,95 8.900 0,29
NDN PT Nhà Đà Nẵng 0,65 63.000 80.000 0,83 17.000 0,18
HUT HUD - Tasco 0,49 27.000 43.400 0,78 16.400 0,29
CEO Tập đoàn CEO 0,58 29.900 38.800 0,74 8.900 0,17
BVS Chứng khoán Bảo Việt -1,30 -27.000 12.900 0,55 39.900 1,85
PMC Pharmedic 0,10 1.200 5.000 0,43 3.800 0,33
SD9 Sông Đà 9 0,41 41.000 42.500 0,43 1.500 0,02
L14 Licogi 14 0,31 7.700 7.700 0,31 0 0,00

Cập nhật lúc 15:10 24/05/2024. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.