NDTNN bán ròng nhiều nhất

Tên công ty KL ròng
(Tỷ VND)
GT ròng KL mua GT mua
(Tỷ VND)
KL bán GT bán
(Tỷ VND)
VCB Vietcombank 83,14 1.210.018 3.689.486 255,19 2.479.468 172,05
MWG Thế giới di động -11,15 -147.971 2.709.298 210,13 2.857.269 221,28
HPG Hòa Phát -373,81 -13.625.996 7.339.201 201,88 20.965.197 575,69
GMD Gemadept 128,38 1.858.345 2.262.245 156,28 403.900 27,91
VCI Chứng khoán Vietcap 98,80 2.056.100 2.662.000 127,84 605.900 29,04
VND Chứng khoán VNDIRECT 48,93 1.935.537 4.398.304 113,68 2.462.767 64,75
TPB TPBank 30,05 1.433.500 5.005.800 105,32 3.572.300 75,28
STB Sacombank -131,74 -2.409.314 1.761.900 97,00 4.171.214 228,74
VHM Vinhomes -134,20 -1.301.351 910.600 94,93 2.211.951 229,13
MSN Tập đoàn Masan -24,31 -293.053 1.020.517 84,36 1.313.570 108,67
CTG VietinBank -84,85 -1.649.273 1.516.900 78,00 3.166.173 162,85
SSI Chứng khoán SSI -338,07 -7.784.210 1.695.900 72,47 9.480.110 410,54
ACB ACB 1,62 58.293 2.281.593 64,71 2.223.300 63,09
FPT FPT Corp -355,77 -3.456.920 624.880 64,21 4.081.800 419,99
TCB Techcombank -75,94 -1.902.390 1.415.810 56,77 3.318.200 132,72
VIC VinGroup -30,63 -238.340 394.400 51,35 632.740 81,98
VNM VINAMILK -25,53 -423.971 809.130 49,33 1.233.101 74,86
VPB VPBank -310,60 -8.857.549 1.389.101 48,50 10.246.650 359,11
HCM Chứng khoán HSC 7,78 286.201 1.514.601 43,97 1.228.400 36,18
DXG Địa ốc Đất Xanh -107,98 -4.613.641 1.733.700 40,05 6.347.341 148,04

Cập nhật lúc 15:10 29/08/2025. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.