NDTNN bán ròng nhiều nhất

Tên công ty KL ròng
(Tỷ VND)
GT ròng KL mua GT mua
(Tỷ VND)
KL bán GT bán
(Tỷ VND)
GEX Tập đoàn Gelex 21,71 885.500 972.100 23,82 86.600 2,11
NLG BĐS Nam Long -0,89 -18.700 534.100 24,97 552.800 25,86
VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn 32,68 564.000 612.500 35,47 48.500 2,79
VNM VINAMILK 51,67 573.100 1.952.000 176,20 1.378.900 124,53
ACB Ngân hàng Á Châu 0,00 0 1.958.500 67,67 1.958.500 67,67
E1VFVN30 Quỹ ETF DCVFMVN30 2,79 110.400 1.734.800 43,90 1.624.400 41,11
VHM Vinhomes 58,24 739.800 1.131.000 89,09 391.200 30,85
DPM Đạm Phú Mỹ 39,80 917.800 1.814.000 78,09 896.200 38,29
GMD Gemadept 3,57 69.500 463.500 23,72 394.000 20,15
HPG Hòa Phát -1,51 -25.900 1.520.400 87,28 1.546.300 88,79
STB Sacombank 28,67 1.072.500 1.676.000 44,93 603.500 16,26
HSG Tập đoàn Hoa Sen 94,45 1.902.700 2.021.300 100,31 118.600 5,86
PNJ Vàng Phú Nhuận 8,72 86.600 244.200 24,63 157.600 15,91
VCB Vietcombank 21,49 221.900 532.500 51,53 310.600 30,05
CTG VietinBank 39,24 1.278.200 1.309.400 40,20 31.200 0,96
KDH Nhà Khang Điền 8,18 187.100 1.014.100 44,42 827.000 36,24
DIG DIC Corp 43,16 1.144.900 1.144.900 43,16 0 0,00
VRE Vincom Retail 13,53 440.700 882.800 27,05 442.100 13,52
VCI Chứng khoán Bản Việt 17,75 284.800 493.700 30,76 208.900 13,01
NKG Thép Nam Kim -2,76 -52.000 537.000 27,39 589.000 30,16

Cập nhật lúc 15:10 15/10/2021. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.