NDTNN bán ròng nhiều nhất

Tên công ty KL ròng
(Tỷ VND)
GT ròng KL mua GT mua
(Tỷ VND)
KL bán GT bán
(Tỷ VND)
HPG Hòa Phát 26,60 1.158.940 1.273.330 29,22 114.390 2,62
SSI Chứng khoán SSI -4,50 -205.720 83.330 1,82 289.050 6,32
BMP Nhựa Bình Minh 2,27 43.200 86.040 4,53 42.840 2,25
NT2 Điện lực Nhơn Trạch 2 -1,35 -58.400 3.100 0,07 61.500 1,42
MSN Tập đoàn Masan -39,59 -525.900 48.840 3,68 574.740 43,27
FPT FPT Corp 0,06 1.000 1.000 0,06 0 0,00
VIC VinGroup -11,69 -98.050 42.190 5,04 140.240 16,73
NVL Đầu tư Địa ốc No Va (Novaland) -0,70 -12.050 4.750 0,28 16.800 0,97
ROS Xây dựng FLC FAROS -1,04 1.060 1.123.360 27,47 1.122.300 28,51
STB Sacombank -0,35 -32.460 157.980 1,71 190.440 2,06
MBB MBBank -0,01 -500 409.820 10,25 410.320 10,26
GAS PV Gas -0,53 -5.020 5.120 0,54 10.140 1,07
VCB Vietcombank 7,63 83.340 258.000 23,60 174.660 15,97
SAB SABECO -20,31 -78.360 4.450 1,16 82.810 21,47
BID BIDV 6,78 164.130 221.840 9,17 57.710 2,39
CTD Xây dựng Coteccons -1,15 -15.550 4.370 0,32 19.920 1,47
KBC TCT Đô thị Kinh Bắc 4,09 282.170 318.750 4,62 36.580 0,53
HSG Tập đoàn Hoa Sen 0,11 14.290 14.330 0,11 40 0,00
VNM VINAMILK -27,11 -209.430 355.190 45,99 564.620 73,10
BVH Tập đoàn Bảo Việt 0,54 7.210 37.410 2,77 30.200 2,23

Cập nhật lúc 15:10 11/11/2019. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.