NDTNN bán ròng nhiều nhất

Tên công ty KL ròng
(Tỷ VND)
GT ròng KL mua GT mua
(Tỷ VND)
KL bán GT bán
(Tỷ VND)
VIC VinGroup 130,74 500.108 1.242.782 320,95 742.674 190,21
VNM VINAMILK 241,59 3.780.660 4.470.626 285,70 689.966 44,10
VPB VPBank 99,54 3.412.278 5.021.201 146,18 1.608.923 46,64
VHM Vinhomes 22,76 218.973 845.083 86,74 626.110 63,98
MBB MBBank 1,80 74.679 3.219.000 75,23 3.144.321 73,42
HDB HDBank 27,09 842.530 2.202.430 70,15 1.359.900 43,06
CTG VietinBank 29,38 592.093 1.360.200 66,63 768.107 37,24
MWG Thế giới di động 18,16 225.110 821.410 65,61 596.300 47,46
HPG Hòa Phát -13,76 -514.447 2.390.400 63,95 2.904.847 77,71
VRE Vincom Retail -4,00 -133.300 1.820.300 61,58 1.953.600 65,58
SSI Chứng khoán SSI 12,07 369.044 1.789.254 58,93 1.420.210 46,86
NVL Novaland 13,85 970.300 2.089.500 30,51 1.119.200 16,66
TCB Techcombank -35,98 -1.069.700 801.300 27,03 1.871.000 63,01
PNJ Vàng Phú Nhuận 21,57 238.200 257.700 23,35 19.500 1,77
MSN Tập đoàn Masan -55,25 -710.400 274.800 21,52 985.200 76,77
KDH Nhà Khang Điền 1,08 29.600 611.800 21,40 582.200 20,32
FPT FPT Corp -133,86 -1.365.759 216.573 21,21 1.582.332 155,08
TCH ĐT DV Tài chính Hoàng Huy -11,59 -583.631 618.569 12,63 1.202.200 24,22
VJC Vietjet Air -56,35 -277.446 60.820 12,24 338.266 68,59
POW Điện lực Dầu khí Việt Nam -7,49 -477.500 732.500 11,34 1.210.000 18,83

Cập nhật lúc 15:10 28/11/2025. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.