NDTNN bán ròng nhiều nhất

Tên công ty KL ròng
(Tỷ VND)
GT ròng KL mua GT mua
(Tỷ VND)
KL bán GT bán
(Tỷ VND)
VNM VINAMILK 23,30 202.760 1.265.690 145,07 1.062.930 121,77
VRE Vincom Retail 17,29 619.850 3.467.160 95,79 2.847.310 78,50
HPG Hòa Phát 7,57 274.190 3.071.160 84,23 2.796.970 76,67
VCB Vietcombank 52,12 610.700 901.480 76,94 290.780 24,81
VHM Vinhomes 1,20 16.590 990.200 75,71 973.610 74,51
MSN Tập đoàn Masan -6,08 -97.460 222.850 13,94 320.310 20,02
PNJ Vàng Phú Nhuận 0,00 0 200.000 13,40 200.000 13,40
TCB Techcombank 0,00 0 546.790 12,22 546.790 12,22
CTG VietinBank 10,60 470.630 519.510 11,70 48.880 1,11
VIC VinGroup -17,32 -178.630 79.970 7,77 258.600 25,09
GAS PV Gas 6,00 80.920 102.940 7,64 22.020 1,63
HDB HDBank 1,32 50.100 287.400 6,88 237.300 5,56
VJC Vietjet Air -13,07 -115.660 57.090 6,46 172.750 19,53
SAB SABECO 5,14 29.130 36.050 6,36 6.920 1,22
BID BIDV -3,90 -97.260 154.710 6,22 251.970 10,12
POW Điện lực Dầu khí Việt Nam 0,40 37.760 270.460 2,79 232.700 2,39
PLX Petrolimex -5,38 -116.180 49.110 2,27 165.290 7,65
BVH Tập đoàn Bảo Việt -6,13 -122.980 40.200 2,01 163.180 8,14
NVL Đầu tư Địa ốc No Va (Novaland) -1,67 -31.150 31.900 1,72 63.050 3,39
STB Sacombank 0,07 6.330 159.950 1,65 153.620 1,58

Cập nhật lúc 15:10 29/05/2020. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.