NDTNN mua ròng nhiều nhất

Tên công ty KL ròng
(Tỷ VND)
GT ròng KL mua GT mua
(Tỷ VND)
KL bán GT bán
(Tỷ VND)
POW Điện lực Dầu khí Việt Nam -14,66 -1.094.460 985.130 13,20 2.079.590 27,86
VPB VPBank 0,00 0 272.000 6,54 272.000 6,54
MSN Tập đoàn Masan -13,28 -173.760 112.840 8,63 286.600 21,91
CTG VietinBank 0,00 60 200.060 4,51 200.000 4,51
VIC VinGroup -21,21 -181.650 138.810 16,21 320.460 37,42
MWG Thế giới di động 0,00 0 50.000 6,58 50.000 6,58
VNM VINAMILK 57,02 431.300 589.150 77,92 157.850 20,90
SSI Chứng khoán SSI 3,03 141.570 346.540 7,39 204.970 4,36
ROS Xây dựng FLC FAROS 0,02 22.010 1.114.710 27,82 1.092.700 27,80
NT2 Điện lực Nhơn Trạch 2 -4,88 -207.770 13.000 0,31 220.770 5,19
VHM Vinhomes -9,11 -104.640 162.660 14,14 267.300 23,26
MBB MBBank 0,00 0 200.000 4,96 200.000 4,96
VCB Vietcombank 19,01 222.320 388.100 33,16 165.780 14,15
SGN Phục vụ mặt đất Sài Gòn -4,15 -47.900 2.100 0,18 50.000 4,34
VRE Vincom Retail -2,48 -77.020 1.103.590 35,21 1.180.610 37,69
HPG Hòa Phát 2,64 123.330 543.020 11,62 419.690 8,98
NVL Đầu tư Địa ốc No Va (Novaland) -10,11 -167.170 40.670 2,45 207.840 12,56
GEX Thiết bị điện Việt Nam -2,29 -108.990 47.950 1,00 156.940 3,29
CII Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM -9,48 -378.430 8.480 0,21 386.910 9,69
VJC Vietjet Air 4,38 31.450 54.060 7,51 22.610 3,14

Cập nhật lúc 15:10 18/10/2019. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.