NDTNN mua ròng nhiều nhất

Tên công ty KL ròng
(Tỷ VND)
GT ròng KL mua GT mua
(Tỷ VND)
KL bán GT bán
(Tỷ VND)
SAB SABECO -20,31 -78.360 4.450 1,16 82.810 21,47
HCM Chứng khoán TP.HCM 1,77 70.630 331.170 8,35 260.540 6,58
MSN Tập đoàn Masan -39,59 -525.900 48.840 3,68 574.740 43,27
MBB MBBank -0,01 -500 409.820 10,25 410.320 10,26
VRE Vincom Retail 33,90 971.950 2.677.380 93,33 1.705.430 59,43
DXG Địa ốc Đất Xanh 9,09 555.770 1.285.760 21,03 729.990 11,94
ROS Xây dựng FLC FAROS -1,04 1.060 1.123.360 27,47 1.122.300 28,51
VHM Vinhomes 30,92 312.980 387.670 38,30 74.690 7,38
VNM VINAMILK -27,11 -209.430 355.190 45,99 564.620 73,10
POW Điện lực Dầu khí Việt Nam -9,39 -696.890 236.190 3,18 933.080 12,56
PVT Vận tải Dầu khí PVTrans 0,69 40.420 1.274.160 21,69 1.233.740 21,00
SSI Chứng khoán SSI -4,50 -205.720 83.330 1,82 289.050 6,32
VJC Vietjet Air -19,32 -135.230 7.370 1,05 142.600 20,37
VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn -0,60 -7.440 70.500 5,58 77.940 6,17
VIC VinGroup -11,69 -98.050 42.190 5,04 140.240 16,73
CII Hạ tầng Kỹ thuật TP.HCM -3,46 -143.230 820 0,02 144.050 3,48
E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 7,97 507.870 1.732.530 27,19 1.224.660 19,22
SCS DV Hàng hóa Sài Gòn -0,57 -3.810 19.740 2,95 23.550 3,53
VCB Vietcombank 7,63 83.340 258.000 23,60 174.660 15,97
VCI Chứng khoán Bản Việt -2,89 -84.600 15.400 0,53 100.000 3,41

Cập nhật lúc 15:10 11/11/2019. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.