NDTNN bán ròng nhiều nhất

Tên công ty KL ròng
(Tỷ VND)
GT ròng KL mua GT mua
(Tỷ VND)
KL bán GT bán
(Tỷ VND)
DGW Thế Giới Số -32,53 -781.016 54.010 2,24 835.026 34,78
HSL Thực phẩm Hồng Hà 2,08 143.300 146.800 2,13 3.500 0,05
SBT Mía đường Thành Thành Công - Biên Hòa -3,48 -144.812 77.400 1,86 222.212 5,35
TRC Cao su Tây Ninh 1,44 20.200 26.100 1,86 5.900 0,42
FUEVFVND Quỹ ETF DCVFMVN DIAMOND -35,75 -884.900 44.800 1,81 929.700 37,56
PTB Công ty Cổ phần Phú Tài 1,55 30.600 33.200 1,68 2.600 0,13
SCR TTC Land 0,31 35.300 184.400 1,66 149.100 1,35
SCS DV Hàng hóa Sài Gòn 0,90 14.599 26.800 1,66 12.201 0,76
SAM SAM Holdings 0,09 10.100 185.200 1,65 175.100 1,56
GAS PV Gas -10,36 -161.060 24.587 1,58 185.647 11,94
VTP Bưu chính Viettel 0,37 3.769 14.450 1,44 10.681 1,07
CSM Cao su Miền Nam 0,09 5.500 91.000 1,43 85.500 1,34
DGC Hóa chất Đức Giang -17,57 -176.890 14.210 1,41 191.100 18,98
CTI Cường Thuận IDICO -1,63 -65.900 55.900 1,38 121.800 3,02
BSR Lọc Hóa dầu Bình Sơn -77,76 -2.897.800 48.400 1,30 2.946.200 79,05
CRE Bất động sản Thế Kỷ 0,41 36.600 111.300 1,19 74.700 0,78
EVG Tập đoàn Everland -2,05 -189.100 101.400 1,10 290.500 3,15
TCI Chứng khoán Thành Công -0,25 -20.600 85.400 1,08 106.000 1,34
CSV Hóa chất Cơ bản miền Nam 0,71 20.865 32.000 1,08 11.135 0,38

Cập nhật lúc 15:10 29/08/2025. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.