NDTNN bán ròng nhiều nhất

Tên công ty KL ròng
(Tỷ VND)
GT ròng KL mua GT mua
(Tỷ VND)
KL bán GT bán
(Tỷ VND)
GIL XNK Bình Thạnh 0,15 7.940 7.940 0,15 0 0,00
HAI Nông Dược HAI 0,09 31.690 71.490 0,22 39.800 0,12
HAG Hoàng Anh Gia Lai 0,02 4.810 30.150 0,13 25.340 0,11
DLG Đức Long Gia Lai -0,03 -20.680 105.930 0,16 126.610 0,19
SJS SUDICO 0,05 2.570 6.660 0,15 4.090 0,09
PHR Cao su Phước Hòa -1,00 -20.110 4.060 0,21 24.170 1,21
TLG Tập đoàn Thiên Long -1,41 -44.620 3.930 0,13 48.550 1,54
IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia 0,20 46.930 46.930 0,20 0 0,00
FUESSV50 Quỹ ETF SSIAM VNX50 0,13 10.990 10.990 0,13 0 0,00
TCH ĐT DV Tài chính Hoàng Huy -0,74 -35.900 8.860 0,19 44.760 0,93
DIG DIC Corp 0,13 11.020 11.020 0,13 0 0,00
FCM Khoáng sản FECON 0,14 21.270 22.800 0,15 1.530 0,01
DMC Dược phẩm DOMESCO 0,10 1.830 2.730 0,15 900 0,05
DCM Đạm Cà Mau 0,15 17.440 20.150 0,17 2.710 0,02
CSV Hóa chất Cơ bản miền Nam 0,16 7.340 7.340 0,16 0 0,00
KOS Công ty KOSY 0,20 7.060 7.060 0,20 0 0,00
TN1 TNS Holdings 0,14 2.200 2.200 0,14 0 0,00
ACL Thủy sản CL An Giang 0,20 8.000 8.000 0,20 0 0,00
TNI Tập đoàn Thành Nam 0,02 2.010 16.400 0,20 14.390 0,17
CTS Vietinbank Securities -0,46 -74.000 25.000 0,16 99.000 0,62

Cập nhật lúc 15:10 29/05/2020. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.