NDTNN bán ròng nhiều nhất

Tên công ty KL ròng
(Tỷ VND)
GT ròng KL mua GT mua
(Tỷ VND)
KL bán GT bán
(Tỷ VND)
HTN Hưng Thịnh Incons 0,55 31.430 31.430 0,55 0 0,00
SGN Phục vụ mặt đất Sài Gòn 0,35 4.110 4.110 0,35 0 0,00
VCI Chứng khoán Bản Việt -2,89 -84.600 15.400 0,53 100.000 3,41
HVN Vietnam Airlines 0,17 4.800 8.460 0,31 3.660 0,13
PHR Cao su Phước Hòa 0,22 3.700 8.740 0,51 5.040 0,29
D2D Phát triển Đô thị số 2 -0,52 -6.010 3.360 0,29 9.370 0,81
BMI Bảo hiểm Bảo Minh 0,10 3.700 16.530 0,44 12.830 0,34
NVL Đầu tư Địa ốc No Va (Novaland) -0,70 -12.050 4.750 0,28 16.800 0,97
CRE Bất động sản Thế Kỷ 0,18 7.500 21.500 0,53 14.000 0,35
CTD Xây dựng Coteccons -1,15 -15.550 4.370 0,32 19.920 1,47
PDR BĐS Phát Đạt 0,47 17.780 17.780 0,47 0 0,00
DMC Dược phẩm DOMESCO -0,07 -980 4.020 0,28 5.000 0,35
GTN GTNFOODS 0,50 23.960 32.630 0,68 8.670 0,18
LGL Long Giang Land 0,40 43.980 43.980 0,40 0 0,00
IDI Đầu tư và PT Đa Quốc Gia 0,47 86.100 96.800 0,53 10.700 0,06
VRC Bất động sản và Đầu tư VRC -0,20 -11.760 18.620 0,32 30.380 0,52
GAS PV Gas -0,53 -5.020 5.120 0,54 10.140 1,07
TNA XNK Thiên Nam -0,46 -23.010 17.600 0,34 40.610 0,80
NTL Đô thị Từ Liêm 0,44 18.820 23.500 0,54 4.680 0,11
DHC Đông Hải Bến Tre -0,40 -10.980 9.020 0,35 20.000 0,75

Cập nhật lúc 15:10 11/11/2019. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.