NDTNN bán ròng nhiều nhất

Tên công ty KL ròng
(Tỷ VND)
GT ròng KL mua GT mua
(Tỷ VND)
KL bán GT bán
(Tỷ VND)
BMP Nhựa Bình Minh -0,43 -2.700 13.400 2,10 16.100 2,53
GMD Gemadept -7,67 -119.300 38.500 2,46 157.800 10,13
HDC Phát triển Nhà BR-VT -1,29 -46.720 75.300 2,05 122.020 3,34
LBM Khoáng sản Lâm Đồng 1,23 31.200 31.400 1,24 200 0,01
PAC Pin Ắc quy Miền Nam 0,41 17.200 52.200 1,27 35.000 0,87
DBC Tập đoàn DABACO -0,93 -34.400 70.400 1,88 104.800 2,80
PAN Tập đoàn PAN -5,82 -209.600 104.900 2,91 314.500 8,73
HCM Chứng khoán HSC -3,70 -165.221 83.500 1,85 248.721 5,56
CTS Chứng khoán Vietinbank 1,25 36.600 48.900 1,67 12.300 0,42
TLG Tập đoàn Thiên Long 1,23 22.600 49.500 2,73 26.900 1,49
LPB LPBank -29,07 -590.800 53.100 2,60 643.900 31,67
OCB Ngân hàng Phương Đông 1,31 106.100 199.400 2,47 93.300 1,17
MSB MSB Bank 1,83 136.508 204.830 2,74 68.322 0,91
AAA An Phát Bioplastics 0,66 78.795 177.800 1,49 99.005 0,83
NLG BĐS Nam Long 0,20 5.400 41.600 1,49 36.200 1,29
DCM Đạm Cà Mau -0,63 -18.600 50.000 1,70 68.600 2,33
CRC Create Capital Việt Nam 0,74 78.500 149.800 1,42 71.300 0,68
HHP HHP Global 2,21 179.600 217.300 2,67 37.700 0,46
MSH May Sông Hồng 1,29 32.300 55.900 2,24 23.600 0,95
DXS Dịch vụ BĐS Đất Xanh -3,71 -373.000 138.200 1,38 511.200 5,09

Cập nhật lúc 15:10 28/11/2025. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.