Cổ phiếu tăng

Tên công ty P/E Giá tham chiếu Giá đóng cửa +/- %
DIC ĐT và TM DIC -2,99 1.750 1.870 120 6,85
KDC Tập đoàn KIDO 88,57 29.800 31.850 2.050 6,87
SJS SUDICO 26,29 21.050 22.500 1.450 6,88
TTF Gỗ Trường Thành -1,09 2.720 2.910 190 6,98
VID VIỄN ĐÔNG 19,31 4.800 5.130 330 6,87
RDP Nhựa Rạng Đông 6,14 8.230 8.800 570 6,92
KSB Khoáng sản Bình Dương 3,93 22.650 24.200 1.550 6,84
TMT Ô tô TMT -100,32 5.000 5.350 350 7,00
BTT TM - DV Bến Thành 10,90 37.300 39.900 2.600 6,97
CCI CIDICO 6,92 13.100 14.000 900 6,87
POM Thép Pomina -6,50 6.120 6.540 420 6,86
OGC Tập đoàn Đại Dương 6,07 3.470 3.710 240 6,91
DRH DRH Holdings 7,41 6.750 7.220 470 6,96
LM8 LILAMA 18 18,72 15.200 16.250 1.050 6,90
DHM Khoáng sản Dương Hiếu 51,54 7.250 7.750 500 6,89
QBS Xuất nhập khẩu Quảng Bình -0,93 2.310 2.470 160 6,92
TTB Tập đoàn Tiến Bộ 10,44 4.810 5.140 330 6,86
HNG Nông nghiệp Quốc tế HAGL -7,17 14.350 15.350 1.000 6,96
HID Halcom Vietnam 14,82 2.450 2.620 170 6,93
YBM Khoáng sản CN Yên Bái 6,62 4.390 4.690 300 6,83

Cập nhật lúc 15:10 29/05/2020. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 15:30 trong các ngày giao dịch.