Cổ phiếu tăng

Tên công ty P/E Giá tham chiếu Giá đóng cửa +/- %
DHA Hóa An 8,04 48.550 51.900 3.350 6,90
L10 LILAMA 10 12,48 21.000 22.450 1.450 6,90
SFC Nhiên liệu Sài Gòn 11,60 27.500 29.000 1.500 5,45
SJD Thủy điện Cần Đơn 12,70 19.750 21.100 1.350 6,83
TCM Dệt may Thành Công 18,09 66.700 71.300 4.600 6,89
TNC Cao su Thống Nhất 21,11 37.600 40.000 2.400 6,38
DC4 Xây dựng DIC Holdings 12,56 13.850 14.800 950 6,85
TMP Thủy điện Thác Mơ 14,87 46.000 49.200 3.200 6,95
VPH Vạn Phát Hưng 82,90 7.880 8.330 450 5,71
RDP Nhựa Rạng Đông 29,52 12.150 13.000 850 6,99
MCG Cơ điện và XD VN -14,15 4.600 4.920 320 6,95
VFG Khử trùng Việt Nam 10,16 54.000 57.700 3.700 6,85
TMT Ô tô TMT 21,26 11.800 12.450 650 5,50
DLG Đức Long Gia Lai -3,38 6.150 6.580 430 6,99
PTL Petroland 41,31 7.580 8.110 530 6,99
NKG Thép Nam Kim 7,81 49.300 51.900 2.600 5,27
VCF Vinacafé Biên Hòa 11,05 241.200 257.900 16.700 6,92
SFG Phân bón Miền Nam 70,53 15.850 16.750 900 5,67
TDG Đầu tư TDG Global 28,00 7.660 8.190 530 6,91
HTN Hưng Thịnh Incons 5,34 48.400 51.700 3.300 6,81

Cập nhật lúc 15:10 15/10/2021. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 15:30 trong các ngày giao dịch.