NDTNN bán ròng nhiều nhất

Tên công ty KL ròng
(Tỷ VND)
GT ròng KL mua GT mua
(Tỷ VND)
KL bán GT bán
(Tỷ VND)
VNM VINAMILK -27,11 -209.430 355.190 45,99 564.620 73,10
BID BIDV 6,78 164.130 221.840 9,17 57.710 2,39
VHM Vinhomes 30,92 312.980 387.670 38,30 74.690 7,38
HCM Chứng khoán TP.HCM 1,77 70.630 331.170 8,35 260.540 6,58
HPG Hòa Phát 26,60 1.158.940 1.273.330 29,22 114.390 2,62
VHC Thủy sản Vĩnh Hoàn -0,60 -7.440 70.500 5,58 77.940 6,17
E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 7,97 507.870 1.732.530 27,19 1.224.660 19,22
PLX Petrolimex 3,56 60.260 84.230 4,97 23.970 1,42
VCB Vietcombank 7,63 83.340 258.000 23,60 174.660 15,97
KBC TCT Đô thị Kinh Bắc 4,09 282.170 318.750 4,62 36.580 0,53
HDB HDBank 22,01 747.010 748.010 22,04 1.000 0,03
BMP Nhựa Bình Minh 2,27 43.200 86.040 4,53 42.840 2,25
ROS Xây dựng FLC FAROS -1,04 1.060 1.123.360 27,47 1.122.300 28,51
VIC VinGroup -11,69 -98.050 42.190 5,04 140.240 16,73
VRE Vincom Retail 33,90 971.950 2.677.380 93,33 1.705.430 59,43
MBB MBBank -0,01 -500 409.820 10,25 410.320 10,26
DXG Địa ốc Đất Xanh 9,09 555.770 1.285.760 21,03 729.990 11,94
POW Điện lực Dầu khí Việt Nam -9,39 -696.890 236.190 3,18 933.080 12,56
PVT Vận tải Dầu khí PVTrans 0,69 40.420 1.274.160 21,69 1.233.740 21,00
MSN Tập đoàn Masan -39,59 -525.900 48.840 3,68 574.740 43,27

Cập nhật lúc 15:10 11/11/2019. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.