NDTNN bán ròng nhiều nhất

Tên công ty KL ròng
(Tỷ VND)
GT ròng KL mua GT mua
(Tỷ VND)
KL bán GT bán
(Tỷ VND)
VRE Vincom Retail -2,48 -77.020 1.103.590 35,21 1.180.610 37,69
VJC Vietjet Air 4,38 31.450 54.060 7,51 22.610 3,14
HPG Hòa Phát 2,64 123.330 543.020 11,62 419.690 8,98
MBB MBBank 0,00 0 200.000 4,96 200.000 4,96
VCB Vietcombank 19,01 222.320 388.100 33,16 165.780 14,15
SSI Chứng khoán SSI 3,03 141.570 346.540 7,39 204.970 4,36
VHM Vinhomes -9,11 -104.640 162.660 14,14 267.300 23,26
VPB VPBank 0,00 0 272.000 6,54 272.000 6,54
ROS Xây dựng FLC FAROS 0,02 22.010 1.114.710 27,82 1.092.700 27,80
BID BIDV 4,44 110.070 163.710 6,62 53.640 2,18
VIC VinGroup -21,21 -181.650 138.810 16,21 320.460 37,42
MWG Thế giới di động 0,00 0 50.000 6,58 50.000 6,58
VNM VINAMILK 57,02 431.300 589.150 77,92 157.850 20,90
GAS PV Gas 5,79 57.370 81.720 8,26 24.350 2,46
POW Điện lực Dầu khí Việt Nam -14,66 -1.094.460 985.130 13,20 2.079.590 27,86
KBC TCT Đô thị Kinh Bắc 6,15 400.720 424.540 6,52 23.820 0,37
E1VFVN30 Quỹ ETF VFMVN30 8,27 540.550 715.610 10,96 175.060 2,68
CTG VietinBank 0,00 60 200.060 4,51 200.000 4,51
MSN Tập đoàn Masan -13,28 -173.760 112.840 8,63 286.600 21,91
HAX Ô tô Hàng Xanh 4,48 192.800 192.800 4,48 0 0,00

Cập nhật lúc 15:10 18/10/2019. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.