NDTNN bán ròng nhiều nhất

Tên công ty KL ròng
(Tỷ VND)
GT ròng KL mua GT mua
(Tỷ VND)
KL bán GT bán
(Tỷ VND)
IDC IDICO 27,43 433.900 445.800 28,18 11.900 0,75
MBS Chứng khoán MB 17,77 504.100 739.400 26,01 235.300 8,24
PVS DVKT Dầu khí PTSC 1,83 48.000 476.200 20,86 428.200 19,03
TNG Đầu tư và Thương mại TNG -2,66 -96.400 136.500 3,56 232.900 6,22
BVS Chứng khoán Bảo Việt 2,76 60.700 76.600 3,51 15.900 0,75
NTP Nhựa Tiền Phong -0,89 -14.500 40.500 2,66 55.000 3,55
TIG Tập đoàn Đầu tư Thăng Long 0,14 14.400 172.000 2,61 157.600 2,47
CEO Tập đoàn CEO 1,77 95.600 118.700 2,20 23.100 0,43
TVC Tập đoàn Trí Việt 1,72 167.000 167.000 1,72 0 0,00
SHS Chứng khoán SG - HN -5,69 -293.300 53.800 1,04 347.100 6,73
NBC Than Núi Béo 0,80 60.000 60.000 0,80 0 0,00
DTD Đầu tư Phát triển Thành Đạt -4,33 -145.800 19.700 0,60 165.500 4,93
HUT HUD - Tasco -0,67 -36.600 25.700 0,46 62.300 1,13
PLC Hóa dầu Petrolimex 0,36 12.300 12.300 0,36 0 0,00
VCS VICOSTONE -3,43 -42.200 4.000 0,32 46.200 3,74
IDJ Đầu tư IDJ Việt Nam 0,21 29.680 34.880 0,25 5.200 0,04
NBW Cấp nước Nhà Bè 0,20 6.900 7.000 0,20 100 0,00
IDV PT Hạ tầng Vĩnh Phúc 0,14 3.400 3.400 0,14 0 0,00
PRE Tái bảo hiểm PVI 0,14 7.000 7.000 0,14 0 0,00
PVI Bảo hiểm PVI 0,13 2.300 2.300 0,13 0 0,00

Cập nhật lúc 15:10 14/06/2024. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.