Dư mua

Tên công ty KLTB
1 lệnh mua
KL mua
(Triệu CP)
GT mua KLTB
1 lệnh bán
KL bán
(Triệu CP)
GT bán
CEE Xây dựng Hạ tầng CII 3.302 168,98 42.717 3.956 160,50 48.603
CAV Dây cáp điện Việt Nam 1.381 158,71 126.387 1.256 156,50 113.294
SEC Ttcs Gia Lai 3.169 140,38 48.786 2.877 155,21 48.972
THG XD Tiền Giang 920 169,43 206.508 820 150,39 163.407
AGF Thủy sản An Giang 1.742 153,40 85.215 1.800 149,75 85.941
PNC Văn hóa Phương Nam 2.085 162,39 76.263 2.129 149,40 71.658
SHP Thủy điện Miền Nam 2.678 170,99 60.117 2.844 147,89 55.233
SC5 Xây dựng Số 5 1.474 159,28 103.010 1.546 151,25 102.603
VKP Nhựa Tân Hóa 2.756 180,79 66.832 2.705 149,05 54.075
SRF SEAREFICO 1.724 99,44 79.382 1.253 139,88 81.154
HVX Xi măng Vicem Hải Vân 1.721 113,88 93.988 1.212 137,47 79.893
CAD Thủy sản Cadovimex 2.490 148,11 67.575 2.192 140,19 56.304
AAM Thủy sản Mekong 1.228 122,28 111.327 1.098 137,47 111.909
HAS Hacisco 1.645 149,39 87.469 1.708 139,89 85.039
TIE Điện tử TIE 1.877 145,68 72.707 2.004 137,46 73.234
SBV Siam Brothers Việt Nam 1.534 125,46 112.300 1.117 136,03 88.706
VPK Bao Bì Dầu Thực Vật 1.451 135,84 98.738 1.376 133,07 91.692
TMS Transimex 1.006 106,64 125.374 851 131,29 130.469
DBT Dược phẩm Bến Tre 1.491 135,39 102.499 1.321 129,25 86.662
NCT DV Hàng hóa Nội Bài 764 119,97 205.766 583 128,34 167.893

Cập nhật lúc 15:10 14/06/2024. Dữ liệu thường được cập nhật muộn nhất vào 16:30 trong các ngày giao dịch.